thỏa chí

Học thuật
Thân thiện
thỏa chí

Được nghỉ hè, các bạn nhỏ thỏa chí chơi đùa trong công viên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thỏa mãn, vừa ý, hài lòng một cách trọn vẹn: Trạng thái cảm thấy đầy đủ, vui sướng đã đạt được điều mình mong muốn, đặc biệt về mặt tinh thần, sở thích hay khát vọng cá nhân.
    • Thoải mái, không còn bức bối: Cảm giác nhẹ nhõm, dễ chịu sau khi được làm điều đó theo ý mình.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau chuyến du lịch dài ngày, anh ấy cảm thấy rất thỏa chí.
    • ấy đọc sách cả ngàythư viện cho thỏa chí.
    • Được tự tay trồng chăm sóc khu vườn, ông cụ sống những ngày thỏa chí tuổi già.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sống cho thỏa chí": Sống một cách thoải mái, làm những điều mình yêu thích không bị gò bó.

    • Về hưu, ông bà quyết định đi du lịch khắp nơi để sống cho thỏa chí.
  • "Làm việc cho thỏa chí": Làm một việc đó đến mức độ thỏa mãn hoàn toàn, không còn cảm thấy thiếu thốn hay tiếc nuối.

    • Hôm nay tôi sẽ ngủ nướng cho thỏa chí.
Biến thể từ gần giống
  • Thỏa mãn (động từ/tính từ): Đạt được đầy đủ điều mong muốn, làm cho hài lòng. (Nhấn mạnh vào việc đáp ứng một nhu cầu hoặc điều kiện cụ thể).
  • Thỏa thuê (tính từ): Thỏa mãn, dễ chịu, thường đi với "no nê" (thỏa thuê no nê).
  • Thỏa lòng (tính từ): Hài lòng, yên tâm, thường về một điều đó mong mỏi.
  • Thỏa sức (tính từ/trạng từ): Thoải mái, dùng hết khả năng, sức lực của mình để làm điều (thỏa sức sáng tạo, thỏa sức vùng vẫy).
Từ đồng nghĩa
  • Thỏa mãn: Được đáp ứng đầy đủ.
  • Hài lòng: Cảm thấy vừa ý, ưng ý.
  • Thoải mái: Dễ chịu, không bị gò bó.
  • Vừa ý: Đúng với ý muốn.
Từ trái nghĩa
  • Bức bối: Khó chịu, không thoải mái.
  • Ngột ngạt: Tù túng, thiếu tự do.
  • Chán ngán: Không còn hứng thú, thấy nhàm chán.
  • Không thỏa: Chưa đạt được như ý muốn.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Thỏa chí tang bồng": Thỏa mãn chí khí, hoài bão (tang bồng chỉ chí khí của nam nhi). Thường dùng để nói về việc thực hiện được chí hướng, ước mơ lớn.
  • "Thỏa chí an nhàn": Thỏa mãn với cuộc sống nhàn hạ, thanh thản.
  • "Thỏa chí ngao du": Thỏa mãn với việc đi đây đó, du ngoạn.
thỏa chí

Được nghỉ hè, các bạn nhỏ thỏa chí chơi đùa trong công viên.

  1. Nh. Thỏa : Được nghỉ, đi chơi cho thỏa chí.

Từ gần giống